straight shot
Pronunciation
/stɹˈeɪt ʃˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "straight shot"trong tiếng Anh

Straight shot
01

cú đánh thẳng, phát bóng thẳng

a shot in cue sports where the cue ball is struck directly towards the object ball without any spin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
straight shots
Các ví dụ
She practiced her straight shot to improve accuracy.
Cô ấy luyện tập cú đánh thẳng để cải thiện độ chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng