safety shot
safety
'seɪfti
seifti
shot
ʃɒt
shot

Định nghĩa và ý nghĩa của "safety shot"trong tiếng Anh

Safety shot
01

cú đánh an toàn, cú đánh phòng thủ

a strategic play where the player aims to leave the opponent with a difficult or low-scoring shot 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
safety shots
Các ví dụ
He played a safety shot, tucking the cue ball behind the red. 

Anh ấy đã thực hiện một cú đánh an toàn, đặt bi trắng sau bi đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng