Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-pocket
01
một-túi, trò chơi một túi duy nhất
a type of cue sport game where each player is assigned one specific pocket and must only score balls into that pocket
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
one-pockets
Các ví dụ
The one-pocket championship was the highlight of the pool hall's events.
Giải vô địch one-pocket là điểm nhấn trong các sự kiện của phòng chơi bi-a.



























