Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double disc court
01
sân đĩa đôi, sân chơi đĩa đôi
a sport where two teams aim to land discs on each other's court sections
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double disc courts
Các ví dụ
Communication between teammates is crucial in DDC.
Giao tiếp giữa các đồng đội là rất quan trọng trong double disc court (một môn thể thao nơi hai đội nhắm đến việc hạ cánh đĩa trên các phần sân của nhau).



























