floor exercise
floor
ˈflɔ:
flaw
ex
ɛk
ek
er
cise
saɪz
saiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "floor exercise"trong tiếng Anh

Floor exercise
01

bài tập sàn, màn trình diễn trên sàn

(gymnastics) a routine performed on a padded floor mat, showcasing tumbling, dance, and acrobatic skills 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floor exercises
Các ví dụ
She excelled in the floor exercise, earning a perfect score with her graceful routine. 

Cô ấy xuất sắc trong bài tập trên sàn, giành được điểm số hoàn hảo với màn trình diễn duyên dáng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng