Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boom-bust cycle
01
chu kỳ bùng nổ-suy thoái, chu kỳ tăng trưởng-suy giảm
an economic cycle characterized by periods of rapid economic expansion followed by periods of contraction or recession
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boom-bust cycles
Các ví dụ
The housing market experienced a classic boom-bust cycle, with prices soaring rapidly before crashing suddenly.
Thị trường nhà ở đã trải qua một chu kỳ bùng nổ và suy thoái điển hình, với giá cả tăng vọt nhanh chóng trước khi đột ngột sụp đổ.



























