boom-bust cycle
Pronunciation
/bˈuːmbˈʌst sˈaɪkəl/
boom and bust cycle

Định nghĩa và ý nghĩa của "boom-bust cycle"trong tiếng Anh

Boom-bust cycle
01

chu kỳ bùng nổ-suy thoái, chu kỳ tăng trưởng-suy giảm

an economic cycle characterized by periods of rapid economic expansion followed by periods of contraction or recession
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boom-bust cycles
Các ví dụ
Governments and central banks often try to mitigate the effects of the boom-bust cycle through monetary and fiscal policies.
Chính phủ và ngân hàng trung ương thường cố gắng giảm thiểu tác động của chu kỳ bùng nổ và suy thoái thông qua các chính sách tiền tệ và tài khóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng