flat racing
flat
ˈflæt
flāt
ra
reɪ
rei
cing
sɪng
sing

Định nghĩa và ý nghĩa của "flat racing"trong tiếng Anh

Flat racing
01

đua ngựa trên mặt đất bằng phẳng

the horse racing over level ground without obstacles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Flat racing is popular worldwide for its speed and competitive nature. 

Đua phẳng phổ biến trên toàn thế giới nhờ tốc độ và tính cạnh tranh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng