Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
right circular cylinder
/ɹˈaɪt sˈɜːkjʊlɚ sˈɪlɪndɚ/
Right circular cylinder
01
hình trụ tròn xoay, hình trụ có đáy tròn vuông góc
a three-dimensional geometric shape with two parallel circular bases connected by a curved surface at a right angle to the bases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
right circular cylinders
Các ví dụ
In the experiment, we filled a right circular cylinder with water to measure its capacity.
Trong thí nghiệm, chúng tôi đã đổ đầy nước vào một hình trụ tròn xoay để đo dung tích của nó.



























