Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Right circular cylinder
01
hình trụ tròn xoay, hình trụ có đáy tròn vuông góc
a three-dimensional geometric shape with two parallel circular bases connected by a curved surface at a right angle to the bases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
right circular cylinders
Các ví dụ
To find the surface area of a right circular cylinder, you need to account for both the lateral surface area and the area of the two bases.
Để tìm diện tích bề mặt của một hình trụ tròn xoay, bạn cần tính cả diện tích bề mặt bên và diện tích của hai đáy.



























