Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
least common denominator
/lˈiːst kˈɑːmən dɪnˈɑːmᵻnˌeɪɾɚ/
LCD
lowest common denominator
Least common denominator
01
mẫu số chung nhỏ nhất, mẫu số chung bé nhất
the smallest positive integer that is a common multiple of the denominators of two or more fractions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
least common denominators
Các ví dụ
The least common denominator of the fractions 2/3 and 5/9 is 9, allowing us to add them easily.
Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số 2/3 và 5/9 là 9, cho phép chúng ta cộng chúng một cách dễ dàng.



























