Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Common ratio
01
tỷ số chung, tỷ lệ chung
the constant ratio between consecutive terms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common ratios
Các ví dụ
In the geometric sequence 2, 6, 18, 54, ..., the common ratio between consecutive terms is r=3.
Trong dãy hình học 2, 6, 18, 54, ..., tỷ số chung giữa các số hạng liên tiếp là r=3.



























