common ratio
co
ˈkɑ:
kaa
mmon
mən
mēn
ra
reɪ
rei
tio
ˌʃɪoʊ
shiow
/kˈɒmən ɹˈeɪʃɪˌəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "common ratio"trong tiếng Anh

Common ratio
01

tỷ số chung, tỷ lệ chung

the constant ratio between consecutive terms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
common ratios
Các ví dụ
A common ratio of 1 results in a constant sequence, where all terms are equal.
Một tỷ số chung bằng 1 dẫn đến một dãy hằng số, trong đó tất cả các số hạng đều bằng nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng