Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mixed number
01
số hỗn hợp, phân số hỗn hợp
a combination of a whole number and a proper fraction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mixed numbers
Các ví dụ
In baking recipes, it 's common to encounter mixed numbers when measuring ingredients like flour or sugar.
Trong các công thức nướng bánh, thường gặp phải số hỗn hợp khi đo lường các nguyên liệu như bột hoặc đường.



























