mixed number
Pronunciation
/mˈɪkst nˈʌmbɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mixed number"trong tiếng Anh

Mixed number
01

số hỗn hợp, phân số hỗn hợp

a combination of a whole number and a proper fraction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mixed numbers
Các ví dụ
In baking recipes, it 's common to encounter mixed numbers when measuring ingredients like flour or sugar.
Trong các công thức nướng bánh, thường gặp phải số hỗn hợp khi đo lường các nguyên liệu như bột hoặc đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng