Integer constant
volume
British pronunciation/ˈɪntɪdʒə kˈɒnstənt/
American pronunciation/ˈɪntɪdʒɚ kˈɑːnstənt/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "integer constant"

Integer constant
01

hằng số nguyên, hằng trị nguyên

a fixed numerical value that is a whole number, either positive, negative, or zero
example
Example
click on words
In the expression 2x+5, the integer constant is 5.
Trong biểu thức 2x+5, hằng số nguyên là 5.
When defining a variable in programming, you can initialize it with an integer constant like 10 or −3.
Khi định nghĩa một biến trong lập trình, bạn có thể khởi tạo nó với một hằng số nguyên như 10 hoặc −3.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store