integer constant
Pronunciation
/ˈɪntɪdʒɚ kˈɑːnstənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "integer constant"trong tiếng Anh

Integer constant
01

hằng số nguyên, hằng số số nguyên

a fixed numerical value that is a whole number, either positive, negative, or zero
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
integer constants
Các ví dụ
Integer constants are used in mathematical expressions to represent fixed numerical values.
Hằng số nguyên được sử dụng trong các biểu thức toán học để biểu diễn các giá trị số cố định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng