target shooting
Pronunciation
/tˈɑːɹɡɪt ʃˈuːɾɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "target shooting"trong tiếng Anh

Target shooting
01

bắn mục tiêu, bắn tỉa

the sport or activity of shooting firearms at specified targets for accuracy and precision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sarah bought a new rifle for target shooting at the range.
Sarah đã mua một khẩu súng trường mới để bắn mục tiêu tại bãi bắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng