Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Target shooting
01
bắn mục tiêu, bắn tỉa
the sport or activity of shooting firearms at specified targets for accuracy and precision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sarah bought a new rifle for target shooting at the range.
Sarah đã mua một khẩu súng trường mới để bắn mục tiêu tại bãi bắn.



























