run archery
run
ˈrʌn
ran
ar
ɑ:r
aar
che
ʧə
chē
ry
ri
ri
British pronunciation
/ɹˈʌn ˈɑːtʃəɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "run archery"trong tiếng Anh

Run archery
01

chạy bắn cung, bắn cung khi chạy

a sport combining distance running and archery shooting
example
Các ví dụ
Run archery requires quick decision-making to aim and shoot while running.
Bắn cung chạy đòi hỏi quyết định nhanh chóng để nhắm và bắn trong khi chạy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store