clay tablet
clay
ˈkleɪ
klei
tab
tæb
tāb
let
lɪt
lit

Định nghĩa và ý nghĩa của "clay tablet"trong tiếng Anh

Clay tablet
01

bảng đất sét, tấm đất sét

a small, flat piece of clay that has been molded and hardened, typically used as a medium for writing or inscribing information in ancient civilizations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clay tablets
Các ví dụ
In ancient Mesopotamia, clay tablets were used for recording administrative documents such as inventories, contracts, and receipts. 

Ở Mesopotamia cổ đại, bảng đất sét được sử dụng để ghi chép các tài liệu hành chính như kiểm kê, hợp đồng và biên lai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng