Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clay tablet
01
bảng đất sét, tấm đất sét
a small, flat piece of clay that has been molded and hardened, typically used as a medium for writing or inscribing information in ancient civilizations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clay tablets
Các ví dụ
The scribe carefully inscribed the contract onto a clay tablet, detailing the terms of the agreement.
Người ghi chép đã cẩn thận khắc hợp đồng lên một tấm bảng đất sét, chi tiết các điều khoản của thỏa thuận.



























