Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
free solo climbing
/fɹˈiː sˈoʊloʊ klˈaɪmɪŋ/
Free solo climbing
01
leo núi tự do một mình, leo núi solo tự do
a style of rock climbing where climbers ascend without the use of ropes or protective gear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Free solo climbing requires immense skill, focus, and confidence.
Leo núi tự do không dây đòi hỏi kỹ năng, sự tập trung và tự tin to lớn.



























