Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Supercross
01
Supercross, Một hình thức đua xe máy trên đường đua đất được xây dựng với các cú nhảy và chướng ngại vật
a form of motorcycle racing held on a constructed dirt track featuring jumps and obstacles
Các ví dụ
Riders wear protective gear like helmets and body armor for safety in Supercross.
Người lái mặc đồ bảo hộ như mũ bảo hiểm và áo giáp để an toàn trong Supercross.



























