water column
Pronunciation
/wˈɔːɾɚ kˈɑːlʌm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "water column"trong tiếng Anh

Water column
01

cột nước, cột nước thẳng đứng

the vertical column of water in a body of water, such as an ocean, sea, lake, or river, extending from the surface to the bottom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water columns
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng