motocross
Pronunciation
/mˈɑːɾəkɹˌɔs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "motocross"trong tiếng Anh

Motocross
01

đua mô tô địa hình, cuộc đua mô tô địa hình

a form of off-road motorcycle racing held on enclosed, dirt terrain circuits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
motocrosses
Các ví dụ
Riders need to maintain balance and control while navigating the motocross track.
Người lái cần duy trì sự cân bằng và kiểm soát khi di chuyển trên đường đua motocross.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng