Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
radiometric dating
/ɹˌeɪdɪoʊmˈɛtɹɪk dˈeɪɾɪŋ/
Radiometric dating
01
định tuổi bằng phóng xạ, xác định niên đại bằng đồng vị phóng xạ
a method used to determine the age of rocks and minerals by measuring the decay of radioactive isotopes present in them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
radiometric datings



























