death spiral
death
ˈdɛθ
deth
spi
spaɪ
spai
ral
rəl
rēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "death spiral"trong tiếng Anh

Death spiral
01

xoắn ốc tử thần, xoắn ốc chết chóc

a challenging maneuver in figure skating where the male partner spins while holding the female partner in a low position with one hand, creating a spiral shape 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
death spirals
Các ví dụ
She executed a flawless death spiral during her routine. 

Cô ấy đã thực hiện một vòng xoáy tử thần hoàn hảo trong phần biểu diễn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng