Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ollie
01
một ollie, một kỹ thuật trượt ván mà người trượt nhảy lên không trung mà không dùng tay bằng cách bật ván lên khỏi mặt đất bằng chân
a skateboarding trick where the rider leaps into the air without using their hands by popping the board off the ground with their feet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ollies
Các ví dụ
Jessica 's high ollie impressed everyone watching at the competition.
Cú ollie cao của Jessica đã gây ấn tượng với mọi người đang xem cuộc thi.



























