Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
park skateboarding
/pˈɑːɹk skˈeɪtboːɹdɪŋ/
Park skateboarding
01
trượt ván công viên, skatepark
a form of skateboarding that involves performing tricks and maneuvers in specially designed skate parks with ramps, rails, and obstacles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Park skateboarding is a thrilling way to push the limits and progress as a skater.
Trượt ván công viên là một cách thú vị để đẩy giới hạn và tiến bộ như một người trượt ván.



























