synchronized skating
synch
ˈsɪnk
sink
ro
nized
naɪzd
naizd
ska
skeɪ
skei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "synchronized skating"trong tiếng Anh

Synchronized skating
01

trượt băng đồng bộ, trượt băng đồng đội đồng bộ

a team ice skating sport where a group of skaters performs choreographed routines together 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
synchronized skatings
Các ví dụ
The synchronized skating team practiced their routine tirelessly to perfect their timing. 

Đội trượt băng đồng đội đã luyện tập không mệt mỏi để hoàn thiện thời gian của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng