big wave surfing
Pronunciation
/bˈɪɡ wˈeɪv sˈɜːfɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "big wave surfing"trong tiếng Anh

Big wave surfing
01

lướt sóng lớn, lướt sóng khổng lồ

the sport or activity of riding exceptionally large waves, typically over 20 feet tall, using specialized surfboards and techniques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
They traveled to Hawaii to experience big wave surfing.
Họ đã du lịch đến Hawaii để trải nghiệm lướt sóng lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng