para judo
pa
ˈpæ
ra
ju
ʤu:
joo
do
dəʊ
dew

Định nghĩa và ý nghĩa của "para judo"trong tiếng Anh

Para judo
01

para judo

the practice of judo adapted for athletes with physical disabilities, emphasizing techniques suitable for their abilities and circumstances 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
para judos
Các ví dụ
She credits para judo for boosting her confidence and improving her physical fitness. 

Cô ấy cho rằng para judo đã giúp tăng cường sự tự tin và cải thiện thể lực của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng