DNF
Pronunciation
/dɪdnˌɑːt fˈɪnɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "DNF"trong tiếng Anh

01

bỏ cuộc, không hoàn thành

the act of withdrawing oneself from an event or activity before finishing it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
DNFs
Các ví dụ
The triathlete 's DNF was a reminder of the unpredictable nature of endurance sports.
DNF của vận động viên ba môn phối hợp là một lời nhắc nhở về bản chất không thể đoán trước của các môn thể thao sức bền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng