dnf
dnf
di:ɛnɛf
dienef

Định nghĩa và ý nghĩa của "DNF"trong tiếng Anh

01

bỏ cuộc, không hoàn thành

the act of withdrawing oneself from an event or activity before finishing it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
DNFs
Các ví dụ
The swimmer's DNF surprised everyone since she was the favorite to win. 

DNF của vận động viên bơi lội đã làm mọi người ngạc nhiên vì cô ấy là ứng viên sáng giá để chiến thắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng