Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
DNF
01
bỏ cuộc, không hoàn thành
the act of withdrawing oneself from an event or activity before finishing it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
DNFs
Các ví dụ
The triathlete 's DNF was a reminder of the unpredictable nature of endurance sports.
DNF của vận động viên ba môn phối hợp là một lời nhắc nhở về bản chất không thể đoán trước của các môn thể thao sức bền.



























