110 meters hurdles
Pronunciation
/wˈʌnhˈʌndɹəd tˈɛn mˈiːɾɚz hˈɜːdəlz/
110m hurdles

Định nghĩa và ý nghĩa của "110 meters hurdles"trong tiếng Anh

110 meters hurdles
01

110 mét rào, cuộc đua 110 mét rào

a race where athletes sprint over a series of hurdles spaced 110 meters apart on a track
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
110 meters hurdles
Các ví dụ
She stumbled at the third hurdle during the 110 meters hurdles race.
Cô ấy vấp ngã ở rào cản thứ ba trong cuộc đua 110 mét rào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng