Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Half marathon
01
bán marathon, nửa marathon
a long-distance running race covering a distance of 21.0975 kilometres
Các ví dụ
He completed the half-marathon in just under two hours.
Anh ấy đã hoàn thành cuộc đua bán marathon trong vòng chưa đầy hai giờ.



























