half marathon
half
ˈhæf
hāf
ma
ra
thon
ˌθɑ:n
thaan
British pronunciation
/hˈɑːf mˈaɹəθən/
half-marathon

Định nghĩa và ý nghĩa của "half marathon"trong tiếng Anh

Half marathon
01

bán marathon, nửa marathon

a long-distance running race covering a distance of 21.0975 kilometres
example
Các ví dụ
He completed the half-marathon in just under two hours.
Anh ấy đã hoàn thành cuộc đua bán marathon trong vòng chưa đầy hai giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store