forehand smash
fore
fɔr
fawr
hand
hænd
hānd
smash
smæʃ
smāsh
/fˈɔːhand smˈaʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forehand smash"trong tiếng Anh

Forehand smash
01

cú đập thuận tay, đòn đánh mạnh thuận tay

a powerful strike with the dominant hand's racket side in racket sports
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
forehand smashes
Các ví dụ
Rafael Nadal 's forehand smash is one of the most feared shots in tennis.
đập thuận tay của Rafael Nadal là một trong những cú đánh đáng sợ nhất trong quần vợt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng