break point
Pronunciation
/bɹˈeɪk pˈɔɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "break point"trong tiếng Anh

Break point
01

điểm break, cơ hội break

a situation in tennis where the receiving player can win the game if they win the next point against the server's serve
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
break points
Các ví dụ
The pressure was on as he faced his opponent 's break point.
Áp lực dồn lên anh khi đối mặt với điểm break của đối thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng