back nine
Pronunciation
/bˈæk nˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "back nine"trong tiếng Anh

Back nine
01

chín hố cuối cùng, nửa sau chín hố

the last nine holes of an 18-hole golf course
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back nines
Các ví dụ
The back nine of this course offers stunning views of the lake.
Chín hố cuối cùng của sân golf này mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp ra hồ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng