back set
back
bæk
bāk
set
sɛt
set
/bˈak sˈɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "back set"trong tiếng Anh

Back set
01

chuyền sau, bật sau

a set by the setter to a hitter positioned behind them, usually near the back of the volleyball court
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back sets
Các ví dụ
A well-timed back set can catch the opposing blockers off guard.
Một back set được tính toán kỹ lưỡng có thể làm các chắn bóng đối phương mất cảnh giác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng