double team
dou
ˈdʌ
da
ble
bəl
bēl
team
ti:m
tim

Định nghĩa và ý nghĩa của "double team"trong tiếng Anh

Double team
01

phòng thủ kép, kèm người đôi

a defensive strategy where two players from the defending team focus their efforts on guarding a single offensive player 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double teams
Các ví dụ
The star player was constantly facing a double team during the game. 

Ngôi sao bóng rổ liên tục phải đối mặt với đội kép trong trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng