Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double team
01
phòng thủ kép, kèm người đôi
a defensive strategy where two players from the defending team focus their efforts on guarding a single offensive player
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double teams
Các ví dụ
The coach instructed the defenders to initiate a double team on the opposing team's center.
Huấn luyện viên chỉ đạo các hậu vệ thực hiện double team với trung phong của đội đối phương.



























