Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
No side
01
không bên, trận đấu bị hủy
(rugby) the conclusion of a match with no winner declared, usually due to unforeseen circumstances like weather or injury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Due to a scheduling conflict, the teams agreed to a no side.
Do xung đột lịch trình, các đội đã đồng ý với no side.



























