back pass
back
bæk
bāk
pass
pɑ:s
paas

Định nghĩa và ý nghĩa của "back pass"trong tiếng Anh

Back pass
01

chuyền về, đường chuyền lùi

a pass made by a player to a teammate positioned behind them, often directed to the goalkeeper 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back passes
Các ví dụ
The defender made a safe back pass to the goalkeeper. 

Hậu vệ đã thực hiện một đường chuyền về an toàn cho thủ môn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng