four continents figure skating championships
four
ˈfɔ:
faw
con
kɒn
kon
ti
ti
nents
nənts
nēnts
fi
fi
gure
ska
skeɪ
skei
ting
tɪng
ting
cham
ʧæm
chām
pion
piən
piēn
ships
ʃɪps
ships

Định nghĩa và ý nghĩa của "Four Continents Figure Skating Championships"trong tiếng Anh

Four Continents Figure Skating Championships
01

Giải vô địch trượt băng nghệ thuật Bốn lục địa

an annual competition where skaters from the Americas, Asia, Africa, and Oceania compete 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The Four Continents Figure Skating Championships include singles, pairs, and ice dance. 

Giải vô địch trượt băng nghệ thuật Bốn Châu lục bao gồm các nội dung đơn, đôi và khiêu vũ trên băng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng