Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
World Equestrian Games
01
Đại hội Thể thao Cưỡi ngựa Thế giới, Giải Vô địch Thế giới về Cưỡi ngựa
a major international equestrian competition featuring multiple disciplines and held every four years
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The World Equestrian Games attract the best riders and horses globally.
Thế vận hội Cưỡi ngựa Thế giới thu hút những kỵ sĩ và ngựa giỏi nhất toàn cầu.



























