red card
Pronunciation
/ɹˈɛd kˈɑːɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "red card"trong tiếng Anh

Red card
01

thẻ đỏ, trục xuất

a card raised by the referee that removes a player from the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
red cards
Các ví dụ
The player 's deliberate handball resulted in a red card.
Thẻ đỏ cố ý của cầu thủ dẫn đến việc bị đuổi khỏi sân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng