Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Garbage time
01
thời gian rác, thời gian chết
the period in a game when the outcome is virtually decided, and less experienced or non-starting players are often given playing time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They maintained a comfortable lead throughout garbage time.
Họ duy trì một khoảng cách dẫn đầu thoải mái trong suốt thời gian rác.



























