garbage time
gar
ˈgɑ:r
gaar
bage
bɪʤ
bij
time
taɪm
taim
/ɡˈɑːbɪdʒ tˈaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garbage time"trong tiếng Anh

Garbage time
01

thời gian rác, thời gian chết

the period in a game when the outcome is virtually decided, and less experienced or non-starting players are often given playing time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They maintained a comfortable lead throughout garbage time.
Họ duy trì một khoảng cách dẫn đầu thoải mái trong suốt thời gian rác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng