Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
composition notebook
/kˌɒmpəzˈɪʃən nˈəʊtbʊk/
Composition notebook
01
sổ ghi chép, vở bài luận
a type of notebook with sewn or glued pages, typically featuring a sturdy cover made of cardstock or heavy paper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
composition notebooks
Các ví dụ
The writer filled her composition notebook with poems and short stories.
Nhà văn đã lấp đầy sổ soạn thảo của mình bằng những bài thơ và truyện ngắn.



























