Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Composition notebook
01
sổ ghi chép, vở bài luận
a type of notebook with sewn or glued pages, typically featuring a sturdy cover made of cardstock or heavy paper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
composition notebooks
Các ví dụ
Students were instructed to purchase a composition notebook for taking notes in English class.
Học sinh được hướng dẫn mua một sổ ghi chép để ghi chú trong lớp học tiếng Anh.



























