connectivism
co
nnec
ˈnɛk
nek
ti
ti
vi
vi
sm
zəm
zēm
collectivism

Định nghĩa và ý nghĩa của "connectivism"trong tiếng Anh

Connectivism
01

chủ nghĩa kết nối, lý thuyết chủ nghĩa kết nối

a learning theory that stresses digital networks and information connections as fundamental to learning in the digital age 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
connectivisms
Các ví dụ
Connectivism asserts that learning is not just about acquiring knowledge but also about forming connections and navigating digital networks. 

Chủ nghĩa kết nối khẳng định rằng học tập không chỉ là tiếp thu kiến thức mà còn là hình thành các kết nối và điều hướng mạng kỹ thuật số.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

connectivism
connective
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng