Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gifted education
01
giáo dục năng khiếu, chương trình giáo dục cho học sinh tài năng
a specialized program designed to meet the unique academic, social, and emotional needs of exceptionally talented students
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The school district offers a variety of enrichment programs as part of its gifted education services.
Khu học chánh cung cấp nhiều chương trình làm giàu kiến thức như một phần của dịch vụ giáo dục tài năng.



























