gifted education
gif
ˈgɪf
gif
ted
ˌtɪd
tid
e
ɛ
e
du
ʤu:
joo
ca
keɪ
kei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "gifted education"trong tiếng Anh

Gifted education
01

giáo dục năng khiếu, chương trình giáo dục cho học sinh tài năng

a specialized program designed to meet the unique academic, social, and emotional needs of exceptionally talented students 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The school district offers a variety of enrichment programs as part of its gifted education services. 

Khu học chánh cung cấp nhiều chương trình làm giàu kiến thức như một phần của dịch vụ giáo dục tài năng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng