Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Student exchange program
01
chương trình trao đổi sinh viên, trao đổi sinh viên
a structured arrangement where students from different countries temporarily switch places to study at each other's educational institutions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
student exchange programs
Các ví dụ
Mary participated in a student exchange program and spent a semester studying in France.
Mary đã tham gia một chương trình trao đổi sinh viên và dành một học kỳ học tập tại Pháp.



























