inquiry education
Pronunciation
/ˈɪnkwɚɹi ˌɛdʒuːkˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inquiry education"trong tiếng Anh

Inquiry education
01

giáo dục điều tra, phương pháp giảng dạy dựa trên tìm tòi

a teaching approach that centers on fostering curiosity, critical thinking, and problem-solving skills through student-led investigation, questioning, and exploration of topics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The teacher facilitates inquiry education by guiding students through the process of asking meaningful questions and designing experiments to test their hypotheses.
Giáo viên tạo điều kiện cho giáo dục tìm tòi bằng cách hướng dẫn học sinh qua quá trình đặt câu hỏi có ý nghĩa và thiết kế các thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng