Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Classical education
01
giáo dục cổ điển, giáo dục truyền thống
a traditional approach to learning that emphasizes the study of ancient Greek and Roman literature, history, philosophy, and languages such as Latin and Greek
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The school prides itself on providing a classical education, focusing on Latin and Greek as foundational languages.
Trường học tự hào về việc cung cấp một nền giáo dục cổ điển, tập trung vào tiếng Latin và tiếng Hy Lạp như những ngôn ngữ nền tảng.



























