Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Remote learning
01
học từ xa, giáo dục từ xa
a form of education where students and instructors engage in teaching and learning activities from separate locations
Các ví dụ
The school district provided training sessions for teachers to enhance their skills in delivering effective remote learning experiences.
Khu học chánh đã cung cấp các buổi đào tạo cho giáo viên để nâng cao kỹ năng của họ trong việc cung cấp trải nghiệm học từ xa hiệu quả.



























